

vùng đất cằn cỗi- vùng đất nghèo nàn thực vật, không màu mỡ
vegetationsarme, unfruchtbare Gegend
khu vực nhàm chán- khu vực thiếu sự kích thích, tẻ nhạt
anregungsarmer, langweiliger Bereich
sự trống rỗng tinh thần- tình trạng thiếu các hoạt động/kích thích tinh thần
Zustand des Mangels an geistigen Aktivitäten/Anregungen