'Ökotonne' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ökotonnedie
[ˈøːkoˌtɔnə]Danh từSố nhiều: Ökotonnen
Định nghĩa
1
thùng hữu cơ- Thùng rác dùng để chứa các loại chất thải có thể phân hủy sinh học phát sinh trong sinh hoạt gia đình.
Abfalltonne für biologisch-abbaubare Abfälle, die im Haushalt anfallen
„Als Renner erweist sich derzeit die Biotonne. Deren besondere Qualitäten liegen darin, dass sie nicht nur das ökologische Gewissen beruhigt. Sie entlastet auch die Haushaltskasse. Denn für die Biomülltonne muss keine Müllgebühr gezahlt werden. Und je mehr in der Ökotonne verschwindet, desto kleiner und günstiger kann die kostenpflichtige Restmülltonne ausfallen.“
“Hiện nay, thùng rác sinh học đang tỏ ra đặc biệt được ưa chuộng. Những ưu điểm nổi bật của nó không chỉ nằm ở chỗ giúp người ta yên tâm hơn về mặt ý thức sinh thái. Nó còn giúp giảm gánh nặng chi tiêu của hộ gia đình. Bởi vì đối với thùng rác hữu cơ thì không phải trả phí thu gom rác. Và càng nhiều thứ được bỏ vào thùng hữu cơ, thì thùng rác còn lại phải trả phí càng có thể nhỏ hơn và rẻ hơn.”