Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ölbohrung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ölbohrung
die
[ˈøːlˌboːʁʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Ölbohrungen
Định nghĩa
1
giếng dầu
- Lỗ khoan được tạo ra với mục đích tìm kiếm dầu mỏ.
Bohrung, mit dem Ziel Erdöl zu finden
„Die erste erfolgreiche
Ölbohrung
in Baku geht auf 1846 zurück.“
Giếng khoan dầu thành công đầu tiên ở Baku có từ năm 1846.
Từ đồng nghĩa
Erdölbohrung
Danh từ