'Ölkännchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ölkännchen
das
[ˈøːlˌkɛnçən]Danh từSố nhiều: Ölkännchen
Định nghĩa
1
bình tra dầu- Dụng cụ nhỏ dùng để đựng và nhỏ hoặc tra dầu bôi trơn vào máy móc, thiết bị hay các bộ phận cơ khí.
kleine Ölkanne
„Das Landei sah sich nach einem Fluchtweg um, aber der Mann war stehen geblieben und bückte sich mit seinem langgeschnäbelten Ölkännchen über ein rostiges Gleis.“
“Anh chàng nhà quê nhìn quanh tìm đường thoát, nhưng người đàn ông đã đứng lại và cúi xuống với chiếc bình tra dầu vòi dài của mình trên một đường ray gỉ sét.”
„Er hob die Hand zum Gruß, schaltete die Drehbank bedachtsam aus, stellte das Ölkännchen weg und wischte sich die Hände an einem Lappen ab.“
“Ông giơ tay chào, cẩn thận tắt máy tiện, đặt chiếc bình tra dầu xuống rồi lau tay vào một mảnh giẻ.”