tình trạng xấu- Tình trạng không mong muốn hoặc tình huống tồi tệ
unerfreulicher Zustand oder schlimme Situation
„So ist denn ein Fürst, der das Übel erst dann erkennt, wenn es da ist, nicht wahrhaft weise, was ja nur wenigen gegeben ist.“ - Niccolò Machiavelli, Der Fürst
“Vì vậy, một vị quân vương chỉ nhận ra tình trạng xấu khi nó đã xảy ra thì không phải là người thực sự khôn ngoan, mà điều này lại chỉ dành cho rất ít người.” - Niccolò Machiavelli, Quân vương
„Die Physiker, die soziale Interaktion meist als notwendiges Übel ansehen und vor Facharroganz strotzen, besinnen sich heute allein auf den Kampf.“
“Các nhà vật lý, những người thường coi tương tác xã hội như một tình trạng xấu và tràn đầy sự kiêu ngạo chuyên môn, ngày nay chỉ tập trung vào cuộc chiến.”
2
bệnh tật- Đau đớn, ví dụ như do bệnh tật gây ra
Leiden, das zum Beispiel auf eine Krankheit zurückgeht
Mein Großvater leidet an einem alten Übel aus Kriegszeiten.
Ông tôi mắc một căn bệnh lâu năm từ thời chiến tranh.
„Bevor die Kraft der Erinnerung nachließ, hatte ihn ein anderes Übel ereilt, ohne dass er sich dessen sogleich bewusst geworden war.“
"Trước khi sức mạnh của ký ức suy yếu, một bệnh tật khác đã ập đến với anh ta, mà anh ta chưa kịp nhận ra ngay lập tức."