van xả áp- Van cho phép khí hoặc chất tương tự thoát ra khi áp suất quá cao để tránh nguy hiểm hoặc hư hỏng.
Ventil, das bei zu viel Druck Gase oder Ähnliches entweichen lässt
Als ein Feuer in der Fabrik ausbrach und sich bis zu den Gasbehältern ausbreitete, ließen die Überdruckventile das Gas aus den Behältern, damit diese nicht explodieren.
Khi một vụ cháy bùng phát trong nhà máy và lan đến các bồn chứa khí, các van xả áp đã cho khí thoát ra khỏi các bồn để chúng không phát nổ.