'Übereinkunft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Übereinkunftdie
[yːbɐˈʔaɪ̯nkʊnft]Danh từSố nhiều: Übereinkünfte
Định nghĩa
1
thỏa thuận- sự nhất trí hoặc cam kết có tính ràng buộc giữa hai hoặc nhiều bên ký kết
bindende Einigung/Vereinbarung zwischen zwei oder mehreren Vertragsparteien
„Auf Grund der Proteste gegen das Ausfuhrverbot kam es im Februar 1916 zu einer Übereinkunft, das Ausfuhrverbot durch eine verschärfte Zensur zu ersetzen […].“
“Do các cuộc phản đối lệnh cấm xuất khẩu, vào tháng 2 năm 1916 đã đạt được một thỏa thuận thay thế lệnh cấm xuất khẩu bằng chế độ kiểm duyệt nghiêm ngặt hơn […].”