

sao chép- Hành động chuyển một tài liệu hình ảnh và/hoặc âm thanh từ một vật mang dữ liệu điện tử sang một vật mang dữ liệu điện tử khác.
Handlung, ein optisches und/oder akustisches Dokument von einem elektronischen Datenträger auf einen anderen zu übertragen
bản sao chép- Kết quả của việc chuyển theo nghĩa [1], tức bản hình ảnh và/hoặc âm thanh đã được sao chép sang vật mang dữ liệu khác.
Ergebnis der Übertragung gemäß [1]