
giao phó- giao ai hoặc cái gì cho sự chăm sóc, trông nom hoặc giám sát của người khác.
in Obhut geben, zur Aufsicht geben
bàn giao- chuyển giao hoặc giao nộp ai đó hoặc cái gì đó cho một cơ quan hay người có thẩm quyền; trao nộp.
übergeben, ausliefern