

ở trên nhau- Ở theo phương thẳng đứng, người hoặc vật này nằm ngay phía trên người hoặc vật kia.
senkrecht über jemandem/etwas anderem, darüber
về nhau- Theo nghĩa qua lại, mỗi bên đều hướng đến hoặc liên hệ với bên kia; dùng khi nói, đánh giá hoặc công kích lẫn nhau.
wechselseitig/gegenseitig auf einen anderen bezogen