
quá hạn, trễ hạn- tình trạng mà một việc gì đó đáng lẽ đã phải được thực hiện từ lâu
so, dass es schon an der Zeit gewesen wäre
trễ, muộn- tình trạng mà một người hoặc một thứ gì đó đáng lẽ đã phải có mặt/đến nơi từ lâu
so, dass er/sie/es schon hätte eingetroffen sein müssen
quá hạn thanh toán- tình trạng mà một khoản tiền chưa được thanh toán đúng hạn quy định
so, dass es nicht fristgerecht bezahlt wurde