

làm ngập- Làm cho một khu vực bị nước bao phủ, nước tràn bờ và ngập vùng đó.
ein Gebiet unter Wasser setzen, über die Ufer treten
tràn ngập- Xuất hiện hoặc đổ vào với số lượng rất lớn, khiến một nơi hay một đối tượng bị lấp đầy.
in großen Mengen auftauchen
tràn bờ- Vượt ra khỏi lòng sông, suối hoặc dòng chảy vốn có, tràn qua các bờ giới hạn.
sich über sein bisheriges Bett hinaus ausdehnen, über die begrenzenden Ufer treten
lan sang- Vượt qua ranh giới, chuyển sang hoặc lan vào một lĩnh vực, đối tượng hay phạm vi khác.
Grenzen überschreiten, in etwas anderes übergehen