'überhart' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
überhart
[ˈyːbɐˌhaʁt]Tính từ
Định nghĩa
1
quá rắn- Quá cứng hoặc quá khắc nghiệt, vượt quá mức độ cứng rắn thông thường.
zu hart, über das übliche Maß an Härte hinausgehend
„Überhaupt spielte Mexiko sehr aggressiv, aber nicht überhart.“
“Nhìn chung Mexico chơi rất quyết liệt, nhưng không quá rắn.”
„Der CSSR-Olympiasieger Emil Zátopek hatte sich seinerzeit ein überhartes Intervall-Training mit 60 Läufen über 400-Meter hintereinander zugemutet.“
“Nhà vô địch Olympic Tiệp Khắc khi đó, Emil Zátopek, đã tự bắt mình chịu một chế độ tập luyện ngắt quãng quá khắc nghiệt với 60 lần chạy 400 mét liên tiếp.”