

vội vã- Diễn tả trạng thái làm hoặc quyết định một cách quá gấp gáp, hấp tấp, sớm hơn cần thiết hoặc quá nhanh, thường do cuống cuồng nên dễ dẫn đến sai sót.
übereilt, vorzeitig, voreilig, vorschnell, zu schnell, zu pünktlich, zu zeitig; hektisch, weit vor der Zeit