
lỗi thời- không còn phù hợp với các điều kiện của thời điểm hiện tại, do sự thay đổi của hoàn cảnh hoặc sự phát triển/thu nhận thêm kiến thức; chỉ có giá trị trong một thời gian đã qua
nicht den jeweiligen Bedingungen der aktuellen Zeit entsprechend, durch Änderung der Verhältnisse oder Weiterentwicklung/Zugewinn an Kenntnissen; nur in einer vergangenen Zeit gültig
đã đại tu, đã sửa chữa tổng thể- được kiểm soát và bảo dưỡng tổng thể/được sửa chữa/làm mới nếu cần và do đó được làm cho hoàn toàn sẵn sàng sử dụng
insgesamt kontrolliert und gepflegt/gegebenenfalls repariert/erneuert und so vollständig gebrauchsfertig gemacht
bị vượt- được một vật thể di chuyển cùng hướng trên cùng một tuyến đường vượt qua nhờ tốc độ cao hơn
auf derselben Strecke von sich in gleicher Richtung bewegendem Objekt durch höhere Geschwindigkeit passiert