

chất quá tải- làm cho một vật có quá nhiều hàng hóa hoặc hành lý so với mức cho phép hay có thể chịu được
etwas übermäßig mit Fracht versehen
sạc quá mức- nạp vào quá nhiều điện năng, nhất là đối với pin hoặc ắc quy, vượt quá mức thích hợp
etwas übermäßig mit elektrischer Energie aufladen
nạp chồng- dùng cùng một tên định danh cho nhiều hàm hoặc phương thức khác nhau trong lập trình
den gleichen Namen (Bezeichner) für mehrere Funktionen oder Methoden verwenden