
bao quát- hướng tầm mắt ra khắp xung quanh để nhìn thấy nhiều thứ; nhìn bao quát và có cái nhìn tổng thể về một khu vực
den Blick auf Vieles in der Umgebung richten; im Blick haben, eine Übersicht haben
nắm rõ- hiểu được các mối liên hệ và nắm được toàn cảnh của một quá trình, sự việc hoặc lĩnh vực
Zusammenhänge verstehen, den Überblick haben
liệu trước- nhận ra và đánh giá trước những khả năng và hậu quả có thể xảy ra
Konsequenzen und Möglichkeiten erkennen