Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Aar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aar
der
[aːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Aare
Định nghĩa
1
đại bàng
- Một từ cổ hoặc văn chương chỉ loài chim săn mồi lớn thuộc họ đại bàng.
Adler
„fleuch auf du königlicher
aar
, / dich schwingend in die lüfte!“ - (G. A. Bürger, zitiert nach Grimm)
“Hãy bay đi, hỡi đại bàng vương giả, / tung cánh vút lên không trung!” - (G. A. Bürger, dẫn theo Grimm)
Từ đồng nghĩa
Adler
Er habe zwiefache Kaiserstärke: des
Aares
Milde und des Löwen Kraft: diesen zweien vermöge nichts zu widerstehen.
Ông ta có sức mạnh của hoàng đế gấp đôi: sự hiền hòa của đại bàng và sức mạnh của sư tử; trước hai điều ấy không gì có thể chống lại được.
Danh từ