viện phụ- tước hiệu dành cho một giáo sĩ triều ở Ý và Tây Ban Nha.
Titel eines Weltgeistlichen in Italien und Spanien
„Der Abate klärte den Irrthum mit der Bemerkung auf, daß er angewiesen sei, mich in das Collegium zu bringen.“
"Vị viện phụ đã làm sáng tỏ sự nhầm lẫn bằng lời nhận xét rằng ông được chỉ thị đưa tôi đến học viện."
„Außer meiner Mutter begleiteten mich Abate Grimani und Signor Baffo.“
"Ngoài mẹ tôi ra, còn có viện phụ Grimani và ngài Baffo đi cùng tôi."
2
lê Abate- một giống lê lớn, thuôn dài, có phần thịt quả thơm và ngọt.
größere, längliche Birne mit aromatischem süßem Fruchtfleisch
„Man kann die unterschiedlichsten Obst- und Grünsorten miteinander kombinieren, am zweckmäßigsten bei den chronischen Darmentzündungen ist folgendes Rezept: 1 Banane, eine Birne Abate, […]“
"Người ta có thể kết hợp rất nhiều loại trái cây và rau xanh khác nhau với nhau; thích hợp nhất cho các trường hợp viêm ruột mạn tính là công thức sau: 1 quả chuối, 1 quả lê Abate, […]"