'Abbaumenge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abbaumengedie
[ˈapbaʊ̯ˌmɛŋə]Danh từSố nhiều: Abbaumengen
Định nghĩa
1
sản lượng khai thác- Số lượng vật liệu hoặc tài nguyên đã được khai thác trong một khoảng thời gian nhất định.
Anzahl von abgebauten Material
„Der Bauxit-Boom lässt sich auch an den Handelszahlen ablesen: Exportierte Guinea 2014 noch etwas über 17 Millionen Tonnen Bauxit, waren es 2020 bereits weit über 60 Millionen Tonnen. Bis Ende der 2020er Jahre soll die jährliche Abbaumenge auf mehr als 80 Millionen Tonnen steigen.“
“Cơn sốt bôxit cũng có thể được thấy qua các số liệu thương mại: nếu như năm 2014 Guinea chỉ xuất khẩu hơn 17 triệu tấn bôxit, thì đến năm 2020 con số này đã vượt xa 60 triệu tấn. Đến cuối những năm 2020, sản lượng khai thác hằng năm dự kiến sẽ tăng lên hơn 80 triệu tấn.”