'Abbaustrecke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abbaustreckedie
[ˈapbaʊ̯ˌʃtʁɛkə]Danh từSố nhiều: Abbaustrecken
Định nghĩa
1
lò khai thác- Phần đường lò nằm ngang trong công trình mỏ, nơi diễn ra việc khai thác khoáng sản.
(horizontaler) Teil eines Grubenbaus, auf dem der Abbau von Rohstoffen stattfindet
„Ab dem 23. Januar desselben Jahres wurde im Feld der Zeche Louisenglück eine alte Abbaustrecke aufgewältigt.“
Từ ngày 23 tháng 1 cùng năm, tại khu mỏ của mỏ than Louisenglück, một đường lò khai thác cũ đã được đào mở lại.
„Da die Auffahrung der Abbaustrecken fast zeitgleich zusammen mit dem Abbau erfolgt, kann sich auch der Gebirgsdruck nur später auf das Quellen der Streckensohlen auswirken.“
Vì việc đào mở các đường lò khai thác diễn ra gần như đồng thời với quá trình khai thác, nên áp lực địa tầng cũng chỉ có thể về sau mới ảnh hưởng đến hiện tượng trương nở của nền lò.