

hệ khai thác- Trình tự có cấu trúc của các công đoạn và quy trình được áp dụng trong việc khai thác nguyên liệu thô; cách thức tổ chức hoạt động khai thác và thu hồi nguyên liệu thô.
strukturierte Abfolge von Vorgängen und Prozessen, die bei der Gewinnung von Rohstoffen angewendet werden; Art und Weise, wie der Abbau und die Förderung von Rohstoffen organisiert sind
hệ phân giải- Tổng thể các cơ chế sinh hóa, đặc biệt là các phản ứng enzym, điều khiển quá trình phân giải các chất lạ hoặc độc tố trong cơ thể.
Gesamtheit biochemischer Mechanismen (vor allem enzymatischer Reaktionen), die den Abbau von Fremdstoffen oder Toxinen im Organismus steuern