việc rẽ- Quá trình trong đó người tham gia giao thông thay đổi hướng di chuyển của mình theo một đường cong.
Vorgang, bei dem ein Verkehrsteilnehmer seine Fahrtrichtung bogenartig ändert
„Nach der deutschen Einheit wurde das Schild auch in den alten Bundesländern verwendet, um den Abbiegevorgang der Autofahrer zu beschleunigen und Staus zu vermeiden.“
“Sau khi nước Đức thống nhất, biển báo này cũng được sử dụng ở các bang cũ của Tây Đức nhằm đẩy nhanh việc rẽ của người lái ô tô và tránh ùn tắc.”