'Abbruchfirma' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abbruchfirmadie
[ˈapbʁʊxˌfɪʁma]Danh từSố nhiều: Abbruchfirmen
Định nghĩa
1
công ty phá dỡ- Doanh nghiệp chuyên lập kế hoạch và thực hiện việc phá dỡ một tòa nhà hoặc công trình.
ein Unternehmen (Firma), die auf die Planung und Durchführung eines Abbruchs eines Gebäudes spezialisiert ist
„FOCUS-Recherchen ergaben, daß die Hafenrand GmbH, Eigentümerin der Häuserblöcke, insgesamt mehr als drei Millionen Mark an eine norddeutsche Abbruchfirma zahlte.“
Các điều tra của FOCUS cho thấy Hafenrand GmbH, chủ sở hữu các dãy nhà, đã trả tổng cộng hơn ba triệu mark cho một công ty phá dỡ ở miền bắc nước Đức.