'Abbruchjäger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abbruchjägerder
[ˈapbʁʊxˌjɛːɡɐ]Danh từSố nhiều: Abbruchjäger
Định nghĩa
1
kẻ săn hủy- Người mua trên mạng cố tình hy vọng một cuộc đấu giá trực tuyến bị hủy giữa chừng để sau đó đòi bồi thường thiệt hại.
Kunde im Internet, der auf den Abbruch einer Onlineauktion hofft, um anschließend Schadensersatz zu bekommen
„Anders liegt der Fall, wenn es Indizien gibt, dass der Kläger ein sogenannter "Abbruchjäger" ist, der gezielt darauf wartet, dass Auktionen mit einem offensichtlich zu niedrigen Höchstgebot abgebrochen werden.“
“Tình huống sẽ khác nếu có dấu hiệu cho thấy nguyên đơn là một cái gọi là ‘kẻ săn hủy’, tức người cố ý chờ cho các cuộc đấu giá có mức giá trả cao nhất rõ ràng quá thấp bị hủy bỏ.”