'Abduktor' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abduktorder
[apˈdʊktoːɐ̯]Danh từSố nhiều: Abduktoren
Định nghĩa
1
cơ dạng- Cơ mà khi co lại sẽ làm một chi hoặc bộ phận cơ thể dang ra xa trục giữa của cơ thể; tức là thực hiện động tác dạng.
ein Muskel, durch dessen Kontraktion eine Extremität abgespreizt wird (Abduktion)
„Wir arbeiten wie diese gegenläufigen Muskeln, Abduktoren und Adduktoren, und dank dieser gemeinsamen Anstrengung kriegen mein Schweinehund und ich es hin, dass bis weit nach Sonnenuntergang schweißtreibend gegrübelt und gelitten, aber eben überhaupt nichts erledigt wird.“
“Chúng tôi hoạt động như những cơ đối kháng ấy, cơ dạng và cơ khép, và nhờ nỗ lực chung đó mà cái tính lười của tôi và tôi xoay xở để cho đến tận sau lúc mặt trời lặn vẫn mồ hôi nhễ nhại vì suy nghĩ và chịu đựng, nhưng rốt cuộc lại chẳng làm xong việc gì cả.”