Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Abenddienst' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abenddienst
der
[ˈaːbn̩tˌdiːnst]
Danh từ
Số nhiều: Abenddienste
Định nghĩa
1
ca tối
- Hoạt động làm việc hoặc ca làm diễn ra vào buổi tối.
Arbeitstätigkeit zur Abendzeit
„Zu den Aufgaben der Damen- und Herrenschneider, die übrigens verschiedene Berufe sind, gehört auch der
Abenddienst
.“
“Trong số nhiệm vụ của thợ may quần áo nữ và thợ may quần áo nam, mà nhân tiện là hai nghề khác nhau, cũng có cả ca làm buổi tối.”
Từ trái nghĩa
Frühdienst
Nachtdienst
Danh từ