Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Abendfahrt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abendfahrt
die
[ˈaːbn̩tˌfaːɐ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Abendfahrten
Định nghĩa
1
chuyến đi tối
- Chuyến đi diễn ra vào buổi tối hoặc lúc chiều tối.
Fahrt zur Abendzeit
„Nach herrlicher
Abendfahrt
kamen alle um 10 Uhr glücklich wieder heim.“
“Sau một chuyến đi buổi tối tuyệt vời, mọi người đều trở về nhà an toàn lúc 10 giờ.”
Danh từ