Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Abendkonzert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abendkonzert
das
[ˈaːbn̩tkɔnˌt͡sɛʁt]
Danh từ
Số nhiều: Abendkonzerte
Định nghĩa
1
hòa nhạc tối
- Buổi hòa nhạc diễn ra vào buổi tối.
Konzert, das am Abend stattfindet
„Sowohl die Nachmittagsvorstellung als auch das
Abendkonzert
waren der vierten Corona-Welle zum Trotz sehr gut besucht.“
“Cả buổi biểu diễn chiều lẫn buổi hòa nhạc tối đều có rất đông người tham dự, bất chấp làn sóng Corona thứ tư.”
Danh từ