'Abendrobe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abendrobedie
[ˈaːbn̩tˌʁoːbə]Danh từSố nhiều: Abendroben
Định nghĩa
1
dạ phục- trang phục thanh lịch, trang trọng dùng khi tham dự các buổi lễ hội hoặc sự kiện diễn ra vào buổi tối
elegante, festliche Kleidung für eine Festveranstaltung am Abend
„In diese Kategorie fällt auch die folgende Geschichte einer junonischen Gastgeberin, die eine Soiree gibt und ihre Gäste in großer Abendrobe mit einem prächtigen Papagei auf der linken Schulter empfängt.“
“Thuộc vào loại này còn có câu chuyện sau đây về một nữ chủ nhà kiểu Junon tổ chức một buổi dạ tiệc và đón tiếp khách trong bộ dạ phục lộng lẫy với một con vẹt tuyệt đẹp đậu trên vai trái.”