'Abendstudium' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abendstudiumdas
[ˈaːbn̩tˌʃtuːdi̯ʊm]Danh từSố nhiều: Abendstudien
Định nghĩa
1
học buổi tối- Hình thức học tập với các lớp hoặc hoạt động giảng dạy diễn ra vào buổi tối, thường dành cho người đang đi làm hoặc không thể học ban ngày.
Studium mit Lehrveranstaltungen während der Abendzeit
„Um als Werbekaufmann weiterzukommen, kann man ein Abendstudium, z.B. zum Marketing-Fachwirt IHK, anschließen.“
Để tiến xa hơn trong nghề nhân viên kinh doanh quảng cáo, người ta có thể học tiếp một chương trình học buổi tối, ví dụ như để lấy chứng chỉ chuyên viên marketing của IHK.