giải trí tối- những hoạt động hoặc sự kiện diễn ra vào buổi tối nhằm giúp giết thời gian hoặc mang lại sự vui vẻ, giải trí
dem Zeitvertreib oder der Belustigung dienende Veranstaltungen am Abend
„Ein größeres Paket aktueller Hollywoodproduktion soll für gepflegte Abendunterhaltung sorgen.“
“Một gói lớn các tác phẩm Hollywood mới sẽ bảo đảm mang lại hoạt động giải trí buổi tối tao nhã.”
„Viele der Gäste seien eigentliche Konzertbesucher, die sonst an keiner Abendunterhaltung zu finden sind, sagen Insider.“
“Theo những người am hiểu, nhiều vị khách thực ra là khán giả đi nghe hòa nhạc, những người bình thường không hề xuất hiện ở bất kỳ hoạt động giải trí buổi tối nào khác.”