Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Abendunterricht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abendunterricht
der
[ˈaːbn̩tˌʔʊntɐʁɪçt]
Danh từ
Số nhiều: Abendunterrichte
Định nghĩa
1
lớp tối
- Hình thức giảng dạy hoặc học tập được tổ chức vào buổi tối.
Unterricht am Abend
Sie arbeitet Teilzeit, damit sie den
Abendunterricht
besuchen kann.
Cô ấy làm bán thời gian để có thể tham gia lớp học buổi tối.
Weil er trotz Lehrabschluss noch studieren will, muss er im
Abendunterricht
die Matura nachholen.
Vì anh ấy vẫn muốn học tiếp dù đã hoàn thành đào tạo nghề, nên anh ấy phải học bù bằng tốt nghiệp phổ thông trong lớp học buổi tối.
Danh từ