Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Abendzeitung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abendzeitung
die
[ˈaːbn̩tˌt͡saɪ̯tʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Abendzeitungen
Định nghĩa
1
báo chiều
- Tờ báo được phát hành vào buổi chiều hoặc tối.
Zeitung, die abends erscheint
In der
Abendzeitung
wurde über die Ansprache der Bundeskanzlerin berichtet.
Trên báo chiều có đưa tin về bài phát biểu của nữ thủ tướng liên bang.
Từ đồng nghĩa
Abendblatt
„Hier sind hohe Häuser und viele Menschen, Autos fahren in Rudeln, die
Abendzeitungen
sind schon da, niemand achtet auf die beiden.“
“Ở đây có những ngôi nhà cao và nhiều người, xe cộ chạy thành từng đàn, báo chiều đã có rồi, không ai chú ý đến hai người họ.”
Danh từ