Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Abendzug' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abendzug
der
[ˈaːbn̩tˌt͡suːk]
Danh từ
Số nhiều: Abendzüge
Định nghĩa
1
tàu chiều
- Chuyến tàu khởi hành vào buổi tối
Zug, der am Abend fährt
Da wir zu spät am Bahnhof ankamen, verpassten wir den
Abendzug
.
Vì chúng tôi đến ga quá muộn, nên đã lỡ tàu chiều.
Druckfehlerberichtigung: Nicht bis zum letzten
, sondern bis zum letzten Atemzuge wird Oskar auf Helene warten.
Từ trái nghĩa
Nachtzug
Abendzuge
Sửa lỗi in ấn: Oskar sẽ chờ Helene không phải đến tàu chiều cuối cùng, mà đến hơi thở cuối cùng.
Danh từ