'Abenteurergeist' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abenteurergeistder
[ˈaːbn̩tɔɪ̯ʁɐˌɡaɪ̯st]Danh từ
Định nghĩa
1
tinh thần phiêu lưu- Sự thôi thúc, khuynh hướng hoặc niềm yêu thích muốn tìm kiếm và trải nghiệm những cuộc phiêu lưu, điều mới lạ hoặc mạo hiểm.
Drang nach einem Abenteuer
„Doch schon bald schlug sein Abenteurergeist durch und er ging auf Expeditionen, um die Sammlung des Museums zu erweitern: So fing er 1910 im Dschungel von Ostindien Schlangen, jagte 1913 in der Arktis nach Grönlandwalen und entdeckte 1923 als weltweit erster Forscher fossile Dinosauriereier.“
“Nhưng chẳng bao lâu sau, tinh thần phiêu lưu của ông lại trỗi dậy và ông lên đường tham gia các chuyến thám hiểm để mở rộng bộ sưu tập của bảo tàng: năm 1910 ông bắt rắn trong rừng rậm Đông Ấn, năm 1913 săn cá voi đầu cong Greenland ở Bắc Cực, và năm 1923 trở thành nhà nghiên cứu đầu tiên trên thế giới phát hiện trứng khủng long hóa thạch.”