giờ khởi hành- Thời điểm mà ai đó hoặc phương tiện nào đó, thường là xe buýt, tàu hỏa hoặc tàu thủy, bắt đầu rời đi.
Zeitpunkt, an dem jemand/etwas (meist Bus, Bahn oder Schiff) abfährt
„Ein Fahrplan in der Wartehalle des Bahnhofs von Fianarantsoa verspricht zwar feste Abfahrtszeit, viermal wöchentlich, morgens so gegen sieben, aber das muss nicht stimmen.“
“Một thời gian biểu trong phòng chờ của ga Fianarantsoa tuy hứa hẹn giờ khởi hành cố định, mỗi tuần bốn chuyến, vào khoảng bảy giờ sáng, nhưng điều đó không nhất thiết là đúng.”