phí xử lý rác- khoản tiền phải trả cho việc thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải
für die Entsorgung von Abfall zu zahlender Geldbetrag
„Die Abfallbeseitigungsgebühr wird von den Gemeinden auf Grundlage einer Satzung erhoben.“
“Phí xử lý rác được các chính quyền địa phương thu dựa trên một điều lệ.”
„Die Abfallbeseitigungsgebühr gehört zu den Grundbesitzabgaben, also jenen Abgaben und Gebühren, die ein im Grundbuch eingetragener Grundstückseigentümer leisten muss.“
“Phí xử lý rác thuộc nhóm các khoản thu liên quan đến bất động sản, tức là những khoản thu và lệ phí mà chủ sở hữu thửa đất được ghi trong sổ địa chính phải nộp.”