'Abfallfibel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abfallfibeldie
[ˈapfalˌfiːbl̩]Danh từSố nhiều: Abfallfibeln
Định nghĩa
1
cẩm nang rác- Tài liệu hướng dẫn về việc thu gom, phân loại và xử lý rác thải.
Lehrbuch für Abfallentsorgung
„In der Abfallfibel stehen die Abfuhrtermine für alle Orte im Kreis Pinneberg.“
Trong cẩm nang rác có ghi lịch thu gom cho tất cả các địa phương trong huyện Pinneberg.
„In der "Abfallfibel" wird unter anderem über die korrekte Entsorgung von Elektroschrott, Problemstoffen, Bio- und Sperrmüll informiert, sind auch die Terminverschiebungen an Feiertagen zu finden.“
Trong "cẩm nang rác", người ta cung cấp thông tin, trong số những nội dung khác, về cách xử lý đúng rác thải điện tử, chất thải nguy hại, rác hữu cơ và rác cồng kềnh; cũng có thể tìm thấy các thay đổi lịch vào ngày lễ.