'Abfallgebühr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abfallgebührdie
[ˈapfalɡəˌbyːɐ̯]Danh từSố nhiều: Abfallgebühren
Định nghĩa
1
phí rác thải- khoản phí phải trả cho rác thải, đặc biệt là cho việc thu gom và xử lý rác thải
für Abfall (insbesondere für die Abfallentsorgung) zu zahlende Gebühr
„Drittens wird er für sein Umweltbewußtsein noch auf eine andere Weise bestraft: Zwar verringert die gut gemeinte Abfalltrennung die Restmüllmengen; trotzdem erhöhen sich wegen der hohen und stetig steigenden Fixkosten von Deponien und Müllverbrennungsanlagen die Abfallgebühren.“
“Thứ ba, anh ấy còn bị phạt vì ý thức bảo vệ môi trường của mình theo một cách khác: Tuy việc phân loại rác với ý tốt làm giảm lượng rác thải còn lại; nhưng phí rác thải vẫn tăng do chi phí cố định cao và liên tục gia tăng của các bãi chôn lấp và nhà máy đốt rác.”
„Der eigene Komposthaufen liefert dank der unzähligen kleine Bodenorganismen und Regenwürmer wertvollen Humus und kann Abfallgebühren sparen.“
“Đống ủ phân tại nhà nhờ vô số sinh vật đất nhỏ bé và giun đất tạo ra mùn quý giá và có thể giúp tiết kiệm phí rác thải.”