'Abfallgeschäft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abfallgeschäftdas
[ˈapfalɡəˌʃɛft]Danh từSố nhiều: Abfallgeschäfte
Định nghĩa
1
kinh doanh rác- Hoạt động kinh doanh liên quan đến việc thu gom, xử lý, mua bán hoặc giao dịch chất thải.
Geschäftstätigkeit mit Abfällen
„Als gesellschaftliche Parias leben sie seit Jahrzehnten vom Abfallgeschäft.“
Là những kẻ bị xã hội ruồng bỏ, họ đã sống bằng nghề kinh doanh rác suốt hàng chục năm.
„Die Erfahrung der deutschen Strafverfolgungsbehörden zeige, dass umfangreiche illegale Abfallgeschäfte „täterseitig auf Basis einer Unternehmensstruktur“ durchgeführt würden […]“
Kinh nghiệm của các cơ quan truy tố hình sự Đức cho thấy rằng các phi vụ kinh doanh chất thải bất hợp pháp quy mô lớn được thực hiện từ phía thủ phạm trên cơ sở một cơ cấu doanh nghiệp […]