'Abfallraum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abfallraumder
[ˈapfalˌʁaʊ̯m]Danh từSố nhiều: Abfallräume
Định nghĩa
1
phòng rác- Phòng dùng để phân loại, thu gom, lưu trữ rác thải và chuẩn bị sẵn để được thu dọn.
Raum, in dem Abfall sortiert, gesammelt, gelagert wird und für die Abholung bereitsteht
„Jeder Mitarbeitende ist für die Einhaltung der Abfallraum-Regeln mit verantwortlich und hat sich strikte an die im Abfallraum plakatierten Regeln zu halten“
Mỗi nhân viên đều cùng chịu trách nhiệm tuân thủ các quy định của phòng rác và phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định được niêm yết trong phòng rác.
„Alle Abfalltonnen und Säcke sollen in einem Abfallhäuschen oder Abfallraum Platz finden.“
Tất cả các thùng rác và bao rác phải được đặt gọn trong một nhà chứa rác hoặc phòng rác.