'Abfallstrom' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abfallstromder
[ˈapfalˌʃtʁoːm]Danh từSố nhiều: Abfallströme
Định nghĩa
1
dòng thải- Lượng chất thải lớn phát sinh liên tục, tạo thành một dòng chất thải trong quá trình sản xuất hoặc sinh hoạt.
(große) Menge von (kontinuierlich anfallendem) Abfall
„In der Industrie könnte man dem chemischen Abfallstrom Mineralien zusetzen und die Mischung dann mit Gammastrahlen beschießen und so die Abfallstoffe effektiv entgiften.“
Trong công nghiệp, người ta có thể bổ sung khoáng chất vào dòng chất thải hóa học rồi chiếu hỗn hợp đó bằng tia gamma, nhờ đó khử độc các chất thải một cách hiệu quả.
„Um den globalen Abfallstrom zu bewältigen, müssen neue Ideen für effektivere und ressourcenschonendere Verpackungen her.“
Để xử lý dòng chất thải toàn cầu, cần có những ý tưởng mới về bao bì hiệu quả hơn và tiết kiệm tài nguyên hơn.