Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Abfalltüte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abfalltüte
die
[ˈapfalˌtyːtə]
Danh từ
Số nhiều: Abfalltüten
Định nghĩa
1
túi rác
- Túi dùng để đựng hoặc chứa rác thải.
Tüte für die Aufbewahrung von Abfall
„Erst im September war am Flughafen in Manila ein lebendes Baby in einer
Abfalltüte
gefunden worden.“
“Mới vào tháng Chín, tại sân bay ở Manila, người ta đã phát hiện một em bé còn sống trong một túi rác.”
Từ đồng nghĩa
Abfallsack
Mülltüte
Danh từ