nhà máy đốt rác- Cơ sở kỹ thuật dùng để đốt chất thải, đồng thời tận dụng năng lượng sinh ra trong quá trình đó.
technische Einrichtung zur Verbrennung von Abfall – verbunden mit der Nutzung der dabei entstehenden Energie
„Wegen des Widerstands in der Bevölkerung gegen neue Deponien und Abfallverbrennungsanlagen drohte Ende der 1980er Jahre ein Entsorgungsengpass.“
Do sự phản đối của người dân đối với các bãi chôn lấp mới và các nhà máy đốt rác, vào cuối những năm 1980 đã xuất hiện nguy cơ thiếu năng lực xử lý chất thải.
„Trotz aller Bemühungen, Quecksilber in Abfällen zu vermeiden, war die Einhaltung der Grenzwerte in Abfallverbrennungsanlagen bislang ein kaum zu lösendes Problem.“
Bất chấp mọi nỗ lực nhằm tránh thủy ngân trong chất thải, việc tuân thủ các giới hạn cho phép tại các nhà máy đốt rác cho đến nay vẫn là một vấn đề hầu như không thể giải quyết.