liên minh xử lý rác- Sự liên kết hoặc tổ hợp giữa các đơn vị, địa phương hay tổ chức trong lĩnh vực quản lý và xử lý chất thải.
Verbund im Bereich Abfallwirtschaft
„Trotz zahlreicher Anläufe […] ließ sich eine arbeitsteilige Kooperationsform durch räumliche Splittung der Entsorgungsbausteine geschweige denn ein Abfallwirtschaftsverbund Ost-Friesland nicht institutionalisieren.“
“Mặc cho nhiều nỗ lực […] vẫn không thể thể chế hóa một hình thức hợp tác phân công lao động thông qua sự phân chia không gian của các cấu phần xử lý chất thải, huống chi là một liên minh xử lý rác Đông Frisia.”
„Das Gebiet der DDR muß später in einen gesamtdeutschen Abfallwirtschaftsverbund einbezogen werden können.“
“Về sau, lãnh thổ CHDC Đức phải có khả năng được đưa vào một liên minh xử lý rác toàn nước Đức.”