'Abfangmanöver' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abfangmanöverdas
[ˈapfaŋmaˌnøːvɐ]Danh từSố nhiều: Abfangmanöver
Định nghĩa
1
đánh chặn- Hoạt động hoặc thao tác nhằm chặn lại, bắt kịp hoặc ngăn một vật thể, phương tiện hay đối tượng đang di chuyển.
Manöver mit dem Ziel, etwas abzufangen
„Dies machte ein kleines Abfangmanöver nötig und zwang die Teamleitung, die Flugkurve für das nächste Rendezvous am Sonntag neu zu berechnen.“
“Điều này khiến một thao tác đánh chặn nhỏ trở nên cần thiết và buộc ban chỉ huy đội phải tính toán lại quỹ đạo bay cho cuộc rendezvous tiếp theo vào Chủ nhật.”
„Über der Ägäisinsel Karpathos stoßen ein türkischer und ein griechischer Kampfjet vom Typ F-16 bei einem Abfangmanöver zusammen.“
“Phía trên đảo Karpathos ở biển Aegea, một tiêm kích F-16 của Thổ Nhĩ Kỳ và một tiêm kích F-16 của Hy Lạp va chạm với nhau trong một cuộc đánh chặn.”