'Abflussbahn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abflussbahndie
[ˈapflʊsˌbaːn]Danh từSố nhiều: Abflussbahnen
Định nghĩa
1
đường thoát nước- đường hoặc lối mà qua đó chất lỏng (như nước) chảy đi
Bahn, durch die etwas abfließt
„Besonders durch Wassererosion gefährdete Abflussbahnen auf Ackerflächen können im Regelfall am besten durch eine dauerhafte Begrünung vor Bodenerosion geschützt werden.“
Các đường thoát nước trên diện tích canh tác đặc biệt dễ bị xói mòn do nước thông thường có thể được bảo vệ tốt nhất khỏi xói mòn đất bằng cách phủ xanh vĩnh viễn.
„Neben der axillären Abflussbahn gibt es die interkostale Abflussbahn.“
Bên cạnh đường thoát nước nách còn có đường thoát nước liên sườn.
2
luồng khí lạnh- khu vực mà không khí lạnh gần mặt đất chảy về phía thung lũng
Fläche, auf der die Kaltluft in Bodennähe Richtung Tal strömt
„In der lufthygienisch orientierten Stadtklimatologie sind Abflussbahnen für den Luftaustausch bei austauscharmen Strahlungswetterlagen planungsrelevant.“
Trong khí hậu học đô thị định hướng vệ sinh không khí, các luồng khí lạnh có liên quan đến quy hoạch cho việc trao đổi không khí trong các điều kiện thời tiết bức xạ nghèo trao đổi.