'Abflussventil' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abflussventildas
[ˈapflʊsvɛnˌtiːl]Danh từSố nhiều: Abflussventile
Định nghĩa
1
van xả- Thiết bị có thể đóng ngắt, được điều khiển bằng cơ khí hoặc bằng tay, dùng để kiểm soát dòng chảy ra của chất lỏng.
mechanische oder von Hand gesteuerte, absperrbare Vorrichtung für die Steuerung des Abflusses von Flüssigkeiten
„Durch den Druckabfall ist es dem Dampf zum einen nicht mehr möglich Wasser durch das Abflussventil zu drücken, zum anderen verschließt sich dadurch über das Kugelventil die Dampfzufuhr.“
Do áp suất giảm, một mặt hơi nước không còn có thể đẩy nước qua van xả, mặt khác nhờ đó nguồn cấp hơi nước được đóng lại thông qua van bi.