'Abgötterei' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Abgöttereidie
[apɡœtəˈʁaɪ̯]Danh từSố nhiều: Abgöttereien
Định nghĩa
1
thờ ngẫu tượng- Sự tôn thờ các hình tượng hoặc tượng ảnh của các vị thần như đối tượng linh thiêng.
die Verehrung von bildlichen Darstellungen von Göttern
„Darum soll man Abgötterei mit größtem Fleiß fliehen, als auf welche nicht einfache Strafe, sondern endliche und äußerste Verwüstung folgt.“
Vì vậy, người ta phải hết sức tránh xa sự thờ ngẫu tượng, vì điều theo sau nó không phải là hình phạt đơn giản, mà là sự tàn phá cuối cùng và khủng khiếp nhất.